Kẽm trắng
Dây thép mạ kẽm màu sáng, cứng hơn kẽm hấp, dùng buộc và giằng ngoài trời.
- Số quy cách 1 quy cách
- Đơn tối thiểu Không yêu cầu đơn tối thiểu, liên hệ để được tư vấn theo nhu cầu
- Giao hàng Hỗ trợ giao trong bán kính 5 km tại TP.HCM
- Phí giao hàng Thỏa thuận theo từng đơn, tùy khối lượng và nơi giao
- Đổi trả Đổi hàng miễn phí khi hàng bị rỉ sét hoặc kém chất lượng
Còn được gọi là: dây kẽm trắng, dây kẽm mạ, dây thép mạ kẽm, kẽm buộc trắng.
Giá vật tư thay đổi theo ngày. Gọi 0919 288 109 để nhận báo giá mới nhất.
Kẽm trắng là dây thép mạ kẽm bề mặt sáng, cung cấp theo cuộn cùng nơi với dây kẽm hấp. So với kẽm hấp đã ủ mềm, kẽm trắng cứng hơn và không rỉ nhanh nhờ lớp mạ, nên dùng cho việc buộc và giằng ở chỗ ẩm hoặc ngoài trời: buộc lưới, giằng hàng rào, treo tạm, cột giàn giáo nhẹ. Việc buộc cốt thép trong bê tông vẫn nên dùng kẽm hấp vì mềm, xoắn nhanh và không bật. Chọn đúng loại theo việc: cần mềm thì kẽm hấp, cần bền ngoài trời thì kẽm trắng. Đường kính và trọng lượng cuộn đang chờ nhà máy công bố; gọi để được tư vấn cỡ phù hợp và báo giá.
Bảng quy cách Kẽm trắng
Mã quy cách theo catalogue nhà máy.
| Quy cách | Mã | Kích thước | Giá |
|---|---|---|---|
| Kẽm trắng Cuộn | Cuộn | Theo cuộn, cỡ dây theo yêu cầu | gọi để báo giá |
Thông số theo catalogue nhà máy Nhà Máy Sản Xuất Đinh Thép Sài Gòn - Lưới Thép Hàn. Cần thông số chính xác cho công trình, gọi 0919 288 109.
Kẽm trắng là gì
Kẽm trắng là dây thép có lớp mạ kẽm, bề mặt sáng bạc, cung cấp theo cuộn cùng kho với dây kẽm hấp. Tên gọi trong nghề: dây kẽm trắng, dây kẽm mạ, dây thép mạ kẽm, kẽm buộc trắng; trong hồ sơ vật tư thường ghi "dây thép mạ kẽm" kèm đường kính. Lớp mạ kẽm bảo vệ thép theo hai cách: che thép khỏi không khí ẩm và, khi lớp mạ bị xước, kẽm bị ăn mòn trước để bảo vệ thép bên dưới. Nhờ vậy dây dùng ngoài trời lâu hơn nhiều so với dây thép đen.
Trong ngành, dây mạ kẽm có hai kiểu mạ: mạ điện phân (lớp mỏng, sáng đều, dùng trong nhà và chỗ ẩm nhẹ) và mạ nhúng nóng (lớp dày hơn nhiều, dùng ngoài trời và hàng rào lâu năm). Kiểu mạ, đường kính và trọng lượng cuộn của từng lô kẽm trắng nhà máy báo khi khách hỏi; trang này không ghi số chưa xác nhận.
Kẽm trắng hay kẽm hấp
| Kẽm trắng | Dây kẽm hấp | |
|---|---|---|
| Xử lý | mạ kẽm, không ủ mềm | ủ mềm, không mạ |
| Màu | sáng bạc | đen xám |
| Độ cứng | cứng, đàn hồi, xoắn cần kìm | mềm, xoắn tay hoặc kìm nhẹ |
| Gỉ | chậm gỉ ngoài trời | gỉ khi lộ ngoài trời |
| Việc | hàng rào, giằng, treo, buộc lưới ngoài trời, cột cây | buộc cốt thép, cốp pha, bó hàng |
| Trong bê tông | không cần thiết | đúng việc |
Quy tắc chọn: dây sẽ lộ ngoài trời hoặc nằm chỗ ẩm lâu ngày thì kẽm trắng; dây nằm trong bê tông hoặc buộc tạm rồi tháo thì kẽm hấp. Buộc cốt thép bằng kẽm trắng vừa tốn tiền lớp mạ vừa buộc chậm vì dây cứng; làm hàng rào bằng kẽm hấp thì sau một mùa mưa dây gỉ đứt.
Dùng cho việc gì
- Hàng rào lưới B40, lưới thép: buộc lưới vào trụ, nối hai tấm lưới, giằng đỉnh và chân lưới.
- Giằng, néo ngoài trời: giằng cột tạm, néo bạt, néo biển báo, buộc giàn cây, giàn hoa.
- Buộc lưới tô tường ở mặt ngoài nơi chưa tô ngay, treo tạm vật tư ngoài trời.
- Nông nghiệp và dân dụng: cột trụ, giàn leo, chuồng trại, treo dây điện tạm, buộc ống.
- Bó hàng cần để ngoài bãi lâu: bó gỗ, bó ống để ngoài trời chờ dùng.
Chọn đường kính kẽm trắng theo việc
Cỡ dây chọn theo lực kéo của mối buộc và độ cứng cần có; dây to khó xoắn nhưng chịu kéo và chịu gỉ lâu hơn vì mòn bao nhiêu vẫn còn lõi.
| Việc | Đường kính gợi ý | Lý do |
|---|---|---|
| Buộc lưới nhẹ, néo bạt, cột cây, treo dây tạm | 1,0-1,2mm | xoắn tay bằng kìm nhẹ, đủ giữ |
| Buộc lưới B40 vào trụ, nối tấm lưới, giằng đỉnh hàng rào | 1,5-2,0mm | chịu kéo khi lưới căng, gió giật |
| Néo cột, giằng chéo, buộc bó hàng nặng ngoài bãi | 2,5-3,0mm | lực kéo lớn, cần dây to và cứng |
| Chỗ ngập nước, gần biển, dùng nhiều năm | dây mạ nhúng nóng hoặc inox | mạ mỏng không đủ |
Bảng này là quy tắc chọn chung của nghề; cỡ nhà máy đang có gọi hỏi theo lô.
Quy đổi mét trên kg theo đường kính
Khối lượng một mét dây tính bằng tiết diện nhân khối lượng riêng thép 7,85 g/cm3; lớp mạ kẽm mỏng không làm đổi con số đáng kể. Trong nghề, cỡ dây gọi theo ly: 1 ly là 1mm, dây 3 ly là dây đường kính 3mm.
| Đường kính | Khối lượng 1m (tính) | Số mét trong 1kg (tính) |
|---|---|---|
| 1,0mm | 6,2g | khoảng 160m |
| 1,2mm | 8,9g | khoảng 110m |
| 1,5mm | 13,9g | khoảng 70m |
| 2,0mm | 24,7g | khoảng 40m |
| 2,5mm | 38,5g | khoảng 26m |
| 3,0mm | 55,5g | khoảng 18m |
| 4,0mm | 98,6g | khoảng 10m |
Số tính theo công thức để lên vật tư; đường kính dây có dung sai theo lô. Hàng rào lưới B40 buộc cách 30-40cm dọc trụ và đỉnh lưới hết khoảng 1-1,5m dây mỗi mét dài hàng rào; con số để ước lượng, không phải định mức.
Bảo quản và lưu ý
- Cuộn để nơi khô, kê cao; tránh kéo lê cuộn trên nền bê tông làm xước lớp mạ.
- Cắt bằng kìm cắt, không bẻ gãy: chỗ bẻ nứt lớp mạ, gỉ bắt đầu từ đó.
- Xoắn nút bằng kìm, gấp đuôi dây vào trong để không cứa tay và không làm rách bạt, lưới.
- Gần biển hoặc chỗ ngập nước liên tục, dây mạ kẽm điện phân vẫn gỉ sau một thời gian; việc lâu năm chọn dây mạ nhúng nóng hoặc dây inox.
Báo giá kẽm trắng
Kẽm trắng bán theo cuộn và theo bộ, giá tính theo lô. Gửi quy cách và số lượng cần qua Zalo hoặc gọi 0919 288 109, nhà máy báo giá trong ngày. Không yêu cầu đơn tối thiểu, liên hệ để được tư vấn theo nhu cầu. Các mặt hàng khác xem tại bảng giá đinh thép.
Mua kẽm trắng tại Sài Gòn
Khách tại TP.HCM mua kẽm trắng trực tiếp ở nhà máy KCN Hiệp Phước, Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, giờ làm việc Thứ 2 - Thứ 7: 8:00 - 17:00 · Thứ 7: 8:00 - 12:00. Hỗ trợ giao trong bán kính 5 km tại TP.HCM. Khách ở Long An và các tỉnh lân cận lấy hàng từ nhà máy Tỉnh lộ 826, Ấp Xoài Đôi, Xã Long Trạch, Cần Đước, Long An; khu vực miền Tây liên hệ Chi nhánh Cần Thơ - Kho vật tư kim khí (74A Nguyễn Thị Trâm, Cái Răng, TP. Cần Thơ, Zalo 0888 343 299). Gọi hoặc nhắn Zalo 0919 288 109, chỉ cần gửi tên quy cách và số kg.
Kẽm trắng cung cấp theo cuộn cùng kho với dây kẽm hấp; khách làm hàng rào, giằng ngoài trời thường lấy một cuộn kẽm trắng kèm cuộn kẽm hấp cho phần buộc thép, nhà máy giao chung chuyến; cỡ dây và trọng lượng cuộn báo theo lô khi đặt.
Hỏi đáp về kẽm trắng
Kẽm trắng là gì?
Kẽm trắng là dây thép mạ kẽm, bề mặt sáng bạc, cung cấp theo cuộn; thợ gọi là dây kẽm trắng, dây kẽm mạ, dây thép mạ kẽm hay kẽm buộc trắng. Lớp mạ làm dây chậm gỉ, dùng cho việc buộc và giằng ở chỗ ẩm hoặc ngoài trời.
Kẽm trắng khác kẽm hấp chỗ nào?
Kẽm hấp là dây ủ mềm không mạ, đen, xoắn dễ, dùng buộc cốt thép trong bê tông. Kẽm trắng có mạ kẽm, cứng hơn, sáng, chậm gỉ, dùng ngoài trời: hàng rào, giằng, treo, buộc lưới. Trong bê tông không cần kẽm trắng.
Kẽm trắng có những cỡ nào?
Đường kính dây và trọng lượng cuộn nhà máy báo theo lô đang có khi khách hỏi; trang này chưa ghi cỡ để không đưa số chưa xác nhận. Gọi hoặc nhắn Zalo 0919 288 109 nêu việc cần dùng, nhà máy tư vấn cỡ phù hợp.
1kg kẽm trắng được bao nhiêu mét?
Tính theo công thức từ đường kính: dây 1mm khoảng 160m/kg, 1,5mm khoảng 70m/kg, 2mm khoảng 40m/kg, 3mm khoảng 18m/kg (khối lượng riêng thép 7,85 g/cm3, lớp mạ mỏng không đổi đáng kể). Số tính, sai số vài phần trăm theo dung sai đường kính.
Kẽm trắng 1 ly, 2 ly, 3 ly là cỡ nào?
Ly là cách gọi milimét trong nghề: kẽm trắng 1 ly là dây đường kính 1mm, 2 ly là 2mm, 3 ly là 3mm. Dây 1 ly buộc nhẹ, 2 ly buộc lưới B40 và giằng hàng rào, 3 ly néo cột và bó hàng nặng. Theo công thức, 1kg dây 1 ly dài khoảng 160m, 2 ly khoảng 40m, 3 ly khoảng 18m.
Mua kẽm trắng ở TP.HCM ở đâu?
Nhà máy KCN Hiệp Phước, Nhà Bè có hàng theo cuộn, hỗ trợ giao trong bán kính 5 km tại TP.HCM cho đơn đặt qua Zalo 0919 288 109; khách Long An lấy tại nhà máy Cần Đước, miền Tây liên hệ chi nhánh Cần Thơ.
Đặt kẽm trắng trực tiếp từ nhà máy
Cho biết quy cách và số lượng theo kg hoặc bao, đội ngũ báo giá trong ngày.