Bỏ qua tới nội dung
ĐINH SÀI GÒN Nhà máy sản xuất - Cường Phát Steel Liên hệ ngay

Bảng giá

Bảng giá đinh thép, đinh sắt

Toàn bộ 29 quy cách của 8 nhóm sản phẩm do nhà máy Nhà Máy Sản Xuất Đinh Thép Sài Gòn - Lưới Thép Hàn sản xuất và phân phối, kèm chiều dài và đường kính thân. Đinh sắt đóng gỗ là nhóm đinh chì; đinh đóng tường, bê tông là đinh thép trắng và đinh thép vàng.

Đinh chì - 10 quy cách

Đinh thân trơn dùng phổ biến nhất trong xây dựng và mộc: đóng cốp pha, đóng gỗ, đóng khung.

Quy cách Đinh chì
Quy cách Mã Chiều dài Đường kính thân Quy đổi Giá
Đinh chì 2p 2F 20 mm 1.7 mm 2 phân = 2cm = 20mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 2.5p 2.5F 25 mm 1.8 mm 2.5 phân = 2.5cm = 25mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 3p 3F 30 mm 2 mm 3 phân = 3cm = 30mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 4p 4F 40 mm 2.3 mm 4 phân = 4cm = 40mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 5p 5F 50 mm 2.8 mm 5 phân = 5cm = 50mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 6p 6F 60 mm 3 mm 6 phân = 6cm = 60mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 7p 7F 70 mm 3.3 mm 7 phân = 7cm = 70mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 8p 8F 80 mm 4.1 mm 8 phân = 8cm = 80mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 10p 10F 100 mm 4.5 mm 10 phân = 10cm = 100mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh chì 12p 12F 120 mm 5.1 mm 12 phân = 12cm = 120mm 19.000 - 20.000đ/kg

Nhà máy tự sản xuất; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang đinh chì.

Đinh thép trắng - 4 quy cách

Đinh thép cứng mạ trắng (đinh bê tông), đóng vào tường gạch, bê tông, gỗ cứng. Bốn cỡ 2p-5p cùng thân 3.5mm.

Quy cách Đinh thép trắng
Quy cách Mã Chiều dài Đường kính thân Quy đổi Giá
Đinh thép trắng 2p 2F 20 mm 3.5 mm 2 phân = 2cm = 20mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh thép trắng 3p 3F 30 mm 3.5 mm 3 phân = 3cm = 30mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh thép trắng 4p 4F 40 mm 3.5 mm 4 phân = 4cm = 40mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh thép trắng 5p 5F 50 mm 3.5 mm 5 phân = 5cm = 50mm 19.000 - 20.000đ/kg

Nhà máy tự sản xuất; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang đinh thép trắng.

Đinh thép vàng - 3 quy cách

Đinh thép cứng xi vàng, ngắn 16-23mm, đóng vào tường gạch, bê tông - thanh viền trần thạch cao, nẹp, kẹp dây điện.

Quy cách Đinh thép vàng
Quy cách Mã Chiều dài Đường kính thân Giá
Đinh thép vàng 1F6 1F6 16 mm 2.3 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh thép vàng 1F9 1F9 19 mm 2.3 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh thép vàng 2F3 2F3 23 mm 2.3 mm 19.000 - 20.000đ/kg

Nhà máy tự sản xuất; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang đinh thép vàng.

Đinh dù - 3 quy cách

Đinh mũ rộng xi vàng, thân có khía - lợp tôn lên xà gồ gỗ, đóng lưới tô tường.

Quy cách Đinh dù
Quy cách Mã Chiều dài Giá
Đinh dù 3F 3F 33 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh dù 4F 4F 43 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh dù 5F 5F 53 mm 19.000 - 20.000đ/kg

Nhà máy tự sản xuất; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang đinh dù.

Đinh vít - 3 quy cách

Vít bắn tôn có ren, bắt bằng máy, dùng cho tôn và khung kim loại.

Quy cách Đinh vít
Quy cách Mã Chiều dài Đường kính thân Giá
Đinh vít 4x30 4x30 30 mm 4 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh vít 5x30 5x30 30 mm 5 mm 19.000 - 20.000đ/kg
Đinh vít 5x40 5x40 40 mm 5 mm 19.000 - 20.000đ/kg

Hàng nhà máy phân phối; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang đinh vít.

Dây kẽm hấp - 1 quy cách

Dây thép ủ mềm dùng buộc thép, buộc cốp pha, buộc hàng.

Quy cách Dây kẽm hấp
Quy cách Mã Chiều dài Đường kính thân Giá
Dây kẽm hấp 1mm 1mm - 1 mm 19.000 - 20.000đ/kg

Nhà máy tự sản xuất; đóng gói: đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang dây kẽm hấp.

Lưới tô tường - 4 quy cách

Lưới thép khổ 1m đóng lên tường trước khi tô để chống nứt, bán theo cuộn và theo bộ.

Quy cách Lưới tô tường
Quy cách Mã Chiều dài Giá
Lưới tô tường 1m x 55m 1m x 55m - gọi để báo giá
Lưới tô tường 1m x 19kg 1m x 19kg - gọi để báo giá
Lưới tô tường Bộ 10 cuộn 7kg Bộ 10 cuộn 7kg - gọi để báo giá
Lưới tô tường Bộ 10 cuộn 8,5kg Bộ 10 cuộn 8,5kg - gọi để báo giá

Nhà máy tự sản xuất, bán theo cuộn và theo bộ. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang lưới tô tường.

Kẽm trắng - 1 quy cách

Dây thép mạ kẽm màu sáng, cứng hơn kẽm hấp, dùng buộc và giằng ngoài trời.

Quy cách Kẽm trắng
Quy cách Mã Chiều dài Giá
Kẽm trắng Cuộn Cuộn - gọi để báo giá

Hàng nhà máy phân phối, bán theo cuộn và theo bộ. Chọn cỡ theo việc, giá và hỏi đáp: xem trang kẽm trắng.

Bu lông và ốc hệ mét M3-M36

Bảng tra kích thước ren hệ mét tiêu chuẩn. d là đường kính ren, P là bước ren, k là chiều cao đầu, s là kích thước chìa khóa.

Cỡ chìa khóa trong bảng là cỡ phổ biến trên thị trường (theo DIN 933). Bu lông làm theo ISO 4017 khác ở bốn cỡ: M10 dùng 16mm, M12 dùng 18mm, M14 dùng 21mm, M22 dùng 34mm.

Kích thước bu lông đầu lục giác hệ mét
d (đường kính ren) P (bước ren) k (chiều cao đầu) s (chìa khóa)
M3 0.5 mm 2 mm 5.5 mm
M4 0.7 mm 2.8 mm 7 mm
M5 0.8 mm 3.5 mm 8 mm
M6 1 mm 4 mm 10 mm
M7 1 mm 4.8 mm 11 mm
M8 1.25 mm 5.3 mm 13 mm
M10 1.5 mm 6.4 mm 17 mm
M12 1.75 mm 7.5 mm 19 mm
M14 2 mm 8.8 mm 22 mm
M16 2 mm 10 mm 24 mm
M18 2.5 mm 11.5 mm 27 mm
M20 2.5 mm 12.5 mm 30 mm
M22 2.5 mm 14 mm 32 mm
M24 3 mm 15 mm 36 mm
M27 3 mm 17 mm 41 mm
M30 3.5 mm 18.7 mm 46 mm
M33 3.5 mm 21 mm 50 mm
M36 4 mm 22.5 mm 55 mm

Cách đọc mã quy cách trên bao đinh

Mã in trên bao thường có dạng 2F, 3F, 5F, 10F. Chữ F ở đây đọc là phân, là đơn vị đo chiều dài quen dùng trong ngành xây dựng Việt Nam.

1 phân = 1 cm = 10 mm. Vì vậy đinh 5F chính là đinh 5 phân, cũng là đinh 5cm, cũng là đinh 50mm - bốn cách gọi cho cùng một sản phẩm. Người mua ở mỗi vùng quen một cách gọi khác nhau nên bảng trên quy đổi sẵn cả bốn.

Về giá: giá trong bảng là giá tham khảo chung của nhà máy. Giá thực tế theo lô và số lượng - liên hệ 0919 288 109 để được báo giá tốt nhất.

Lưu ý về đường kính: phân chỉ định nghĩa chiều dài. Đường kính thân của cùng một chiều dài thay đổi theo từng nhà sản xuất và theo sợi thép đầu vào. Số trong bảng trên là thông số của đinh do chúng tôi sản xuất, có dung sai theo lô. Cần con số chính xác cho công trình, gọi 0919 288 109 để nhận thông số theo lô đang chạy.

Hỏi đáp về bảng giá và quy cách

1kg đinh bao nhiêu tiền?

Giá tham khảo đinh thép tại nhà máy là 19.000 - 20.000đ/kg cho mọi cỡ đinh có giá trong bảng trên, tính theo ký chứ không theo cây. Giá thực tế theo lô và số lượng; nhắn Zalo 0919 288 109 quy cách và số ký để nhận giá trong ngày.

Giá đinh bê tông bao nhiêu 1kg?

Đinh bê tông của nhà máy là hai nhóm đinh thép trắng và đinh thép vàng, giá tham khảo 19.000 - 20.000đ/kg, tính theo ký như đinh chì. Giá thực tế theo lô và số lượng; nhắn Zalo 0919 288 109 cỡ và số ký để nhận giá trong ngày.

Đinh 5 phân bao nhiêu tiền một ký?

Đinh chì 5 phân (mã 5F, dài 50mm, thân 2.8mm) giá tham khảo 19.000 - 20.000đ/kg. Một ký khoảng 400 cây, số tính theo công thức từ đường kính thân.

Giá đinh các cỡ có khác nhau không?

Hiện mọi cỡ đinh có giá trong bảng dùng chung một khoảng giá tham khảo 19.000 - 20.000đ/kg. Một ký đinh 2 phân có nhiều cây hơn hẳn một ký đinh 12 phân nhưng cùng giá, vì mua đinh là mua theo khối lượng thép.

Mua bao 50kg có rẻ hơn mua túi không?

Giá tham khảo tính theo ký, túi hay bao cùng một đơn giá. Giá thực tế theo lô và số lượng, nên lấy nhiều bao thì gửi số bao qua Zalo 0919 288 109 để nhận giá theo lô.

Vì sao giá đinh thay đổi?

Giá đinh đi theo giá thép cuộn làm đinh, nên lên xuống theo thị trường thép. Giá trong bảng là giá tham khảo; nhà máy báo giá đúng ngày khi khách gửi quy cách và số ký.

Bu lông M12 dùng cờ lê bao nhiêu?

Bu lông M12 đầu lục giác dùng cờ lê 19mm, bước ren tiêu chuẩn 1.75mm, chiều cao đầu 7.5mm, theo bảng tra bu lông ở trên. Bu lông làm theo ISO 4017 thì M12 dùng cờ lê 18mm, nên đo đầu bu lông thật trước khi chọn cờ lê.

Bu lông M8 nghĩa là gì?

M8 là bu lông ren hệ mét, đường kính danh nghĩa 8mm. Bước ren tiêu chuẩn 1.25mm, đầu lục giác dùng cờ lê 13mm. Chữ M là ký hiệu ren hệ mét, số đi sau là đường kính tính bằng milimét.

Nhận báo giá theo khối lượng

Nói rõ loại đinh, quy cách theo phân hoặc mm, và số lượng theo kg hoặc bao. Nhà máy tại Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh và Cần Đước, Long An.

Điều kiện mua hàng

Đóng bao
Đinh túi 1kg, túi 5kg, bao 50kg; dây kẽm cuộn 50kg
Đơn tối thiểu
Không yêu cầu đơn tối thiểu, liên hệ để được tư vấn theo nhu cầu
Giao hàng
Hỗ trợ giao trong bán kính 5 km tại TP.HCM
Phí giao hàng
Thỏa thuận theo từng đơn, tùy khối lượng và nơi giao
Đổi trả
Đổi hàng miễn phí khi hàng bị rỉ sét hoặc kém chất lượng

Chi tiết giao hàng và đổi trả

0919 288 109 Nhà máy đinh 0888 343 299 CN Cần Thơ 0912 394 009 Xưởng cán tole 0918 814 009 Xưởng cán tole Nhắn Zalo Zalo nhà máy Nhắn Zalo Zalo CN Cần Thơ
Gọi 0919 288 109 Nhắn Zalo