Bỏ qua tới nội dung

Bảng giá

Bảng giá và quy cách đinh thép

Toàn bộ 24 quy cách của 6 nhóm sản phẩm do nhà máy Nhà Máy Sản Xuất Đinh Thép Sài Gòn - Lưới Thép Hàn sản xuất, kèm chiều dài và đường kính thân. Cập nhật tháng 09/2026.

Đinh chì - 10 quy cách

Đinh thân trơn dùng phổ biến nhất trong xây dựng và mộc: đóng cốp pha, đóng gỗ, đóng khung.

Quy cách Đinh chì
Quy cách Chiều dài Đường kính thân Quy đổi Giá
Đinh chì 2p 2F 20 mm 1.7 mm 2 phân = 2cm = 20mm gọi để báo giá
Đinh chì 3p 3F 30 mm 2 mm 3 phân = 3cm = 30mm gọi để báo giá
Đinh chì 4p 4F 40 mm 2.3 mm 4 phân = 4cm = 40mm gọi để báo giá
Đinh chì 5p 5F 50 mm 2.8 mm 5 phân = 5cm = 50mm gọi để báo giá
Đinh chì 6p 6F 60 mm 3 mm 6 phân = 6cm = 60mm gọi để báo giá
Đinh chì 7p 7F 70 mm 3.3 mm 7 phân = 7cm = 70mm gọi để báo giá
Đinh chì 8p 8F 80 mm 4.1 mm 8 phân = 8cm = 80mm gọi để báo giá
Đinh chì 10p 10F 100 mm 4.5 mm 10 phân = 10cm = 100mm gọi để báo giá
Đinh chì 12p 12F 120 mm 5.1 mm 12 phân = 12cm = 120mm gọi để báo giá
Đinh chì 15p 15F 150 mm 6 mm 15 phân = 15cm = 150mm gọi để báo giá

Đinh thép trắng - 4 quy cách

Đinh thép xử lý bề mặt sáng màu. Cùng đường kính thân 3.5mm cho cả bốn quy cách.

Quy cách Đinh thép trắng
Quy cách Chiều dài Đường kính thân Quy đổi Giá
Đinh thép trắng 2p 2F 20 mm 3.5 mm 2 phân = 2cm = 20mm gọi để báo giá
Đinh thép trắng 3p 3F 30 mm 3.5 mm 3 phân = 3cm = 30mm gọi để báo giá
Đinh thép trắng 4p 4F 40 mm 3.5 mm 4 phân = 4cm = 40mm gọi để báo giá
Đinh thép trắng 5p 5F 50 mm 3.5 mm 5 phân = 5cm = 50mm gọi để báo giá

Đang đối chiếu với nhà máy: Cả 4 quy cách đều ghi đường kính 3.5mm - cần xác nhận đúng hay lỗi in catalogue.

Đinh thép vàng - 3 quy cách

Đinh thép xử lý bề mặt vàng, quy cách ngắn. Mã đặt tên theo chiều dài mm chứ không theo phân.

Quy cách Đinh thép vàng
Quy cách Chiều dài Đường kính thân Giá
Đinh thép vàng 1F6 1F6 16 mm 2.3 mm gọi để báo giá
Đinh thép vàng 1F9 1F9 19 mm 2.3 mm gọi để báo giá
Đinh thép vàng 2F3 2F3 23 mm 2.3 mm gọi để báo giá

Đang đối chiếu với nhà máy: Mã 1F6 / 1F9 / 2F3 đọc thế nào, và vì sao khác quy ước phân.

Đinh dù - 3 quy cách

Đinh có mũ rộng dạng dù, dùng để lợp và cố định tấm mỏng.

Quy cách Đinh dù
Quy cách Chiều dài Giá
Đinh dù 3F 3F 33 mm gọi để báo giá
Đinh dù 4F 4F 43 mm gọi để báo giá
Đinh dù 5F 5F 53 mm gọi để báo giá

Đang đối chiếu với nhà máy: CẦN XÁC NHẬN GẤP: đinh dù ghi 3F = 33mm, trong khi các nhóm khác 3F = 30mm. Đây là quy ước đặt tên riêng của đinh dù hay lỗi in? Ảnh hưởng cả URL lẫn nội dung.

Đinh vít - 3 quy cách

Vít có ren, bắt bằng máy, dùng cho tôn và khung kim loại.

Quy cách Đinh vít
Quy cách Chiều dài Đường kính thân Giá
Đinh vít 4x30 4x30 30 mm 4 mm gọi để báo giá
Đinh vít 5x30 5x30 30 mm 5 mm gọi để báo giá
Đinh vít 5x40 5x40 40 mm 5 mm gọi để báo giá

Dây kẽm hấp - 1 quy cách

Dây thép ủ mềm dùng buộc thép, buộc cốp pha, buộc hàng.

Quy cách Dây kẽm hấp
Quy cách Chiều dài Đường kính thân Giá
Dây kẽm hấp 1mm 1mm - 1 mm gọi để báo giá

Đang đối chiếu với nhà máy: Catalogue chỉ ghi 1mm. Thường còn 0.8 / 1.2 / 1.5mm - cần bổ sung.

Bu lông và ốc hệ mét M3-M36

Bảng tra kích thước ren hệ mét tiêu chuẩn. d là đường kính ren, P là bước ren, k là chiều cao đầu, s là kích thước chìa khóa.

Kích thước bu lông đầu lục giác hệ mét
d (đường kính ren) P (bước ren) k (chiều cao đầu) s (chìa khóa)
M3 0.5 mm 2 mm 5.5 mm
M4 0.7 mm 2.8 mm 7 mm
M5 0.8 mm 3.5 mm 8 mm
M6 1 mm 4 mm 10 mm
M7 1 mm 4.8 mm 11 mm
M8 1.25 mm 5.3 mm 13 mm
M10 1.5 mm 6.4 mm 17 mm
M12 1.75 mm 7.5 mm 19 mm
M14 2 mm 8.8 mm 22 mm
M16 2 mm 10 mm 24 mm
M18 2.5 mm 11.5 mm 27 mm
M20 2.5 mm 12.5 mm 30 mm
M22 2.5 mm 14 mm 32 mm
M24 3 mm 15 mm 36 mm
M27 3 mm 17 mm 41 mm
M30 3.5 mm 18.7 mm 46 mm
M33 3.5 mm 21 mm 50 mm
M36 4 mm 22.5 mm 55 mm

Cách đọc mã quy cách trên bao đinh

Mã in trên bao thường có dạng 2F, 3F, 5F, 10F. Chữ F ở đây đọc là phân, là đơn vị đo chiều dài quen dùng trong ngành xây dựng Việt Nam.

1 phân = 1 cm = 10 mm. Vì vậy đinh 5F chính là đinh 5 phân, cũng là đinh 5cm, cũng là đinh 50mm - bốn cách gọi cho cùng một sản phẩm. Người mua ở mỗi vùng quen một cách gọi khác nhau nên bảng trên quy đổi sẵn cả bốn.

Lưu ý về đường kính: phân chỉ định nghĩa chiều dài. Đường kính thân của cùng một chiều dài thay đổi theo từng nhà sản xuất và theo sợi thép đầu vào. Số trong bảng trên là thông số của đinh do chúng tôi sản xuất, có dung sai theo lô. Cần con số chính xác cho công trình, gọi 0919 288 109 để nhận thông số theo lô đang chạy.

Nhận báo giá theo khối lượng

Nói rõ loại đinh, quy cách theo phân hoặc mm, và số lượng theo kg hoặc bao. Nhà máy tại Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh.

0919 288 109 Nhà máy đinh 0888 343 299 Kho vật tư kim khí 0912 394 009 Xưởng cán tole 0918 814 009 Xưởng cán tole Nhắn Zalo Zalo nhà máy
Gọi 0919 288 109 Nhắn Zalo